MỚI NHẤT

Tổ chức Hội thi thiết kế bộ sản phẩm quà tặng đặc trưng của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nhân kỷ niệm 80 năm Ngày truyền thống Ngành Lao động - Thương binh và Xã hội     Hướng dẫn thực hiện đào tạo nghề cho người lao động thuộc diện được hưởng chính sách theo các quy định của pháp luật hiện hành     V/v xây dựng trang thông tin điện tử học tập cộng đồng số     V/v tham dự Hội nghị triển khai công tác tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp và giáo dục thường xuyên năm 2025     Kế hoạch tổ chức Hội thi thiết bị đào tạo tự làm cấp Thành phố năm 2025 đối với Giáo dục nghề nghiệp     KẾ HOẠCH Tổ chức Hội giảng nhà giáo giáo dục nghề nghiệp cấp Thành phố năm 2025     KẾ HOẠCH tổ chức Kỳ thi Kỹ năng nghề cấp Thành phố năm 2025     KẾ HOẠCH kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn Thành phố năm 2025     V/v tình hình thực hiện báo cáo kết quả thực hiện giảng dạy khối lượng kiến thức văn hóa THPT tại các cơ sở Giáo dục nghề nghiệp theo Thông tư số 15/2022/TT-BGDĐT     Kế hoạch tổ chức đào tạo nghề cho người lao động đang làm việc trong doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025     Ban hành Kế hoạch thực hiện Chương trình nâng cao chất lượng Giáo dục nghề nghiệp của Thành phố Hồ Chí Minh năm 2024    

Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II

Tên cơ sở: Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II
Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Điện thoại: 08.37314063
Fax: 08.37314063
Email: phongdaotao@hvct.edu.vn
Địa chỉ: 502 Đỗ Xuân Hợp, phường Phước Long, TP.HCM
Giới thiệu chung:

Ngành nghề đào tạo Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ NGHỆ II

1. ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG: 30 NGHỀ

2. ĐÀO TẠO TRUNG CẤP: 23 NGHỀ

3. ĐÀO TẠO SƠ SẤP: 44 NGHỀ.

Quy mô đào tạo Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II

QUY MÔ ĐÀO TẠO: 3.500-4.000 HỌC SINH SINH VIÊN.

Chỉ tiêu tuyển sinh Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II

MÃ TRƯỜNG: CĐT0202

Trường Cao đẳng Kỹ Nghệ II thông báo tuyển sinh đào tạo trình độ Cao đẳng, Trung cấp và Sơ cấp năm học 2026 – 2027, cụ thể như sau: 

I .THÔNG TIN TUYỂN SINH:

  1.    TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG: 

    TT

    Nhóm ngành

    Nghề

    Chỉ tiêu

    Tổ hợp xét tuyển

    1

    Công nghệ kỹ thuật

    6510216

    Công nghệ ô tô

    70

    Tổ hợp môn xét tuyển: Toán hoặc Văn + 2 môn (Trong 6 môn sau: Lý, Hóa, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ)

     

     

    2

    6510201

    Công nghệ kỹ thuật cơ khí

    70

    3

    Kỹ thuật cơ khí và Cơ kỹ thuật

    6520121

    Cắt gọt kim loại

    30

    4

    6520123

    Hàn

    20

    5

    Xây dựng

    6580201

    Kỹ thuật xây dựng

    20

    6

    Kỹ thuật điện, Điện tử và Viễn thông

    6520226

    Điện dân dụng

    30

    7

    6520225

    Điện tử công nghiệp

    20

    8

    6520227

    Điện Công nghiệp

    30

    9

    6520263

    Cơ điện tử

    20

    10

    6520205

    Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

    30

    11

    Công nghệ thông tin

    6480209

    Quản trị mạng Máy tính

    30

    12

    6480202

    Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)

    20

    13

    Máy tính

    6480102

    Kỹ thuật sữa chữa, lắp ráp máy tính

    20

    14

    Kế toán, Kiểm toán

    6340302

    Kế toán doanh nghiệp

    30

    15

    Kinh doanh

    6340113

     Logistics

    20

    16

    6340120

    Bán hàng trong siêu thị

    25

    17

    Quản trị, Quản lý

    6340417

    Quản trị  DN vừa và nhỏ

    30

    18

    Tài chính, Ngân hàng, Bảo hiểm

    6340203

    Tài chính tín dụng

    30

    19

    Dược học

    6720201

     Dược

    40

    Tổ hợp môn xét tuyển: Toán + 2 môn (Trong 6 môn sau: Hóa, Sinh, Tiếng Anh, Giáo dục công  dân, Ngữ Văn, Khoa học xã hội)

    20

    6720202

    Kỹ thuật dược

    30

    21

    Dịch vụ thẩm mỹ

    6810404

    Chăm sóc sắc đẹp

    40

    Tổ hợp môn xét tuyển: Toán + 2 môn (Trong 6 môn sau: Lý, Hóa, Sinh, Tiếng Anh, Tin học, Khoa học xã hội)

     

    22

    Khách sạn, nhà hàng

    6810206

    Quản trị nhà hàng

    30

    23

    6810207

    Kỹ thuật chế biến món ăn

    30

    24

    Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường

     6520311

    Kỹ thuật thoát nước và xử lý nước thải

    25

    25

    6520309

    Xử lý nước thải công nghiệp

    20

    26

    Dịch vụ an toàn LĐ và Vệ sinh CN

    6850203

     Bảo hộ lao động

    30

    27

    Du lịch

    6810103

    Hướng dẫn du lịch

    35

    Tổ hợp môn xét tuyển: Toán + 2 môn (Trong 6 môn sau: Lý, Lịch sử, Địa lý, Ngữ Văn, Giáo dục công dân, Khoa học xã hội)

    28

    Nghệ thuật ứng dụng

    6210402

    Thiết kế đồ họa

    20

    Tổ hợp môn xét tuyển: Toán + 2 môn (Trong 6 môn sau: Ngữ Văn, Hóa, Tiếng anh, Tin học, Giáo dục công dân, Khoa học tự nhiên)

    29

    Sản xuất và chế biến sợi, vải, giày, da

     

    6540205

     May thời trang

    20

    30

    6540206

    Thiết kế thời trang

    20

      2. TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP

TT

Nghề đào tạo

Mã nghề

Chỉ tiêu

1

Quản trị mạng Máy tính

5480209

20

2

Kỹ thuật sữa chữa, lắp ráp máy tính

5480102

20

3

Kế toán doanh nghiệp

5340302

20

4

Điện Công nghiệp

5520227

30

5

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

5520205

30

6

Điện tử công nghiệp

5520225

20

7

May thời trang

5540205

20

8

Công nghệ ô tô

5510216

35

9

Cắt gọt kim loại

5520121

30

10

Hàn

5520123

20

11

Kỹ thuật xây dựng

5580201

20

12

Cơ điện tử

5520263

20

13

Xử lý nước thải công nghiệp

5520309

20

14

Thiết kế đồ họa

5210402

20

15

Nghiệp vụ nhà hàng

5810206

30

16

Bảo hộ lao động

5850203

30

17

Bảo vệ

5869002

120

18

Logistics

5340113

20

19

Hướng dẫn du lịch

5810103

25

20

Kỹ thuật thoát nước và xử lý nước thải

 5520311

25

21

Chăm sóc sắc đẹp

5810404

60

22

Kỹ thuật chế biến món ăn

5810207

25

23

Thiết kế thời trang

5540206

25

      3. SƠ CẤP

TT

Ngành, nghề đào tạo

Chỉ tiêu

1

Kỹ thuật chế biến món ăn

25

2

Nghiệp vụ bếp Á

25

3

Nghiệp vụ bếp Âu

25

4

Nghiệp vụ nhà hàng

25

5

Kỹ thuật trang điểm

25

6

Kỹ thuật làm móng

25

7

Kỹ thuật cắt - uốn tóc

25

8

Kỹ thuật cắt tóc nam

25

9

Kỹ thuật làm bánh

50

10

Kỹ thuật chăm sóc da

25

11

Nấu ăn cho trẻ

30

12

Bảo mẫu

50

13

Dịch vụ chăm sóc gia đình

50

14

Pha chế thức uống

50

15

Nghiệp vụ buảo hộ lao động

50

16

Gia công kim loại trên máy tiện vạn năng

50

17

Phay CNC

50

18

Solid Works

50

19

Tiện CNC

50

20

Kỹ thuật sửa chữa máy lạnh và điều hòa không khí

75

21

Thi công xây lắp đường dây trung hạ thế

75

22

Điện công nghiệp

75

23

Điện tử công nghiệp

50

24

Cơ điện tử

50

25

Hàn căn bản

50

26

Hàn MaG

50

27

Hàn 3G

50

28

Hàn 6G

50

29

Hàn FCAW

50

30

Kỹ thuật xây dựng

70

31

Công nghệ ô tô

70

32

Đồng sơn ô tô

50

33

May thời trang

25

34

May công nghiệp

25

35

Kế toán doanh nghiệp

50

36

Kế toán trưởng

50

37

Kế toán tổng hợp

50

38

Quản trị doanh nghiệp

50

39

Tài chính - Ngân hàng

50

40

Nghiệp vụ bán hàng

50

41

Kỹ thuật kết cườm

50

42

Kỹ thuật cắm hoa

50

43

Vận hành và bảo trì hệ thống xử lí nước thải

50

44

Quản lí, vận hành, duy tu, bảo trì, bảo dưỡng, hệ thống thoát nước.

50

III. HỒ SƠ TUYỂN SINH:

       1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

- Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải từ Website:www.hvct.edu.vn).

- Bản sao có công chứng các giấy tờ sau:

+ Học Trung cấp (THCS): Bằng tốt nghiệp và Học bạ THCS, Giấy Khai sinh, CCCD, Giấy cam kết học tập của học sinh, giấy khám sức khỏe.

+ Học Cao đẳng (THPT): Bằng tốt nghiệp và Học bạ THPT, Giấy khai sinh, CCCD.

* Thí sinh có thể đăng ký trực tuyến trên website:https://www.hvct.edu.vn/  

  2. Hình thức nộp hồ sơ:

- Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại:https://www.hvct.edu.vn/ 

- Nộp trực tiếp tại trường Cao đẳng Kỹ nghệ II.

- Nộp qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh.

Địa chỉ: 502 Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Long, Tp.HCM

Hotline: 0395.113.839 (Zalo).

Website: www.hvct.edu.vn

Email: phongtuyensinh@hvct.edu.vn.

Facebook : www.facebook.com/hvct.edu.vn.

Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II: