1. ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG: 30 NGHỀ
2. ĐÀO TẠO TRUNG CẤP: 23 NGHỀ
3. ĐÀO TẠO SƠ SẤP: 44 NGHỀ.
QUY MÔ ĐÀO TẠO: 3.500-4.000 HỌC SINH SINH VIÊN.
Trường Cao đẳng Kỹ Nghệ II thông báo tuyển sinh đào tạo trình độ Cao đẳng, Trung cấp và Sơ cấp năm học 2026 – 2027, cụ thể như sau:
I .THÔNG TIN TUYỂN SINH:
|
TT |
Nhóm ngành |
Mã |
Nghề |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp xét tuyển |
|
1 |
Công nghệ kỹ thuật |
6510216 |
Công nghệ ô tô |
70 |
Tổ hợp môn xét tuyển: Toán hoặc Văn + 2 môn (Trong 6 môn sau: Lý, Hóa, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ)
|
|
2 |
6510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
70 |
||
|
3 |
Kỹ thuật cơ khí và Cơ kỹ thuật |
6520121 |
Cắt gọt kim loại |
30 |
|
|
4 |
6520123 |
Hàn |
20 |
||
|
5 |
Xây dựng |
6580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
20 |
|
|
6 |
Kỹ thuật điện, Điện tử và Viễn thông |
6520226 |
Điện dân dụng |
30 |
|
|
7 |
6520225 |
Điện tử công nghiệp |
20 |
||
|
8 |
6520227 |
Điện Công nghiệp |
30 |
||
|
9 |
6520263 |
Cơ điện tử |
20 |
||
|
10 |
6520205 |
Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí |
30 |
||
|
11 |
Công nghệ thông tin |
6480209 |
Quản trị mạng Máy tính |
30 |
|
|
12 |
6480202 |
Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) |
20 |
||
|
13 |
Máy tính |
6480102 |
Kỹ thuật sữa chữa, lắp ráp máy tính |
20 |
|
|
14 |
Kế toán, Kiểm toán |
6340302 |
Kế toán doanh nghiệp |
30 |
|
|
15 |
Kinh doanh |
6340113 |
Logistics |
20 |
|
|
16 |
6340120 |
Bán hàng trong siêu thị |
25 |
||
|
17 |
Quản trị, Quản lý |
6340417 |
Quản trị DN vừa và nhỏ |
30 |
|
|
18 |
Tài chính, Ngân hàng, Bảo hiểm |
6340203 |
Tài chính tín dụng |
30 |
|
|
19 |
Dược học |
6720201 |
Dược |
40 |
Tổ hợp môn xét tuyển: Toán + 2 môn (Trong 6 môn sau: Hóa, Sinh, Tiếng Anh, Giáo dục công dân, Ngữ Văn, Khoa học xã hội) |
|
20 |
6720202 |
Kỹ thuật dược |
30 |
||
|
21 |
Dịch vụ thẩm mỹ |
6810404 |
Chăm sóc sắc đẹp |
40 |
Tổ hợp môn xét tuyển: Toán + 2 môn (Trong 6 môn sau: Lý, Hóa, Sinh, Tiếng Anh, Tin học, Khoa học xã hội)
|
|
22 |
Khách sạn, nhà hàng |
6810206 |
Quản trị nhà hàng |
30 |
|
|
23 |
6810207 |
Kỹ thuật chế biến món ăn |
30 |
||
|
24 |
Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường |
6520311 |
Kỹ thuật thoát nước và xử lý nước thải |
25 |
|
|
25 |
6520309 |
Xử lý nước thải công nghiệp |
20 |
||
|
26 |
Dịch vụ an toàn LĐ và Vệ sinh CN |
6850203 |
Bảo hộ lao động |
30 |
|
|
27 |
Du lịch |
6810103 |
Hướng dẫn du lịch |
35 |
Tổ hợp môn xét tuyển: Toán + 2 môn (Trong 6 môn sau: Lý, Lịch sử, Địa lý, Ngữ Văn, Giáo dục công dân, Khoa học xã hội) |
|
28 |
Nghệ thuật ứng dụng |
6210402 |
Thiết kế đồ họa |
20 |
Tổ hợp môn xét tuyển: Toán + 2 môn (Trong 6 môn sau: Ngữ Văn, Hóa, Tiếng anh, Tin học, Giáo dục công dân, Khoa học tự nhiên) |
|
29 |
Sản xuất và chế biến sợi, vải, giày, da
|
6540205 |
May thời trang |
20 |
|
|
30 |
6540206 |
Thiết kế thời trang |
20 |
2. TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP
|
TT |
Nghề đào tạo |
Mã nghề |
Chỉ tiêu |
|
1 |
Quản trị mạng Máy tính |
5480209 |
20 |
|
2 |
Kỹ thuật sữa chữa, lắp ráp máy tính |
5480102 |
20 |
|
3 |
Kế toán doanh nghiệp |
5340302 |
20 |
|
4 |
Điện Công nghiệp |
5520227 |
30 |
|
5 |
Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí |
5520205 |
30 |
|
6 |
Điện tử công nghiệp |
5520225 |
20 |
|
7 |
May thời trang |
5540205 |
20 |
|
8 |
Công nghệ ô tô |
5510216 |
35 |
|
9 |
Cắt gọt kim loại |
5520121 |
30 |
|
10 |
Hàn |
5520123 |
20 |
|
11 |
Kỹ thuật xây dựng |
5580201 |
20 |
|
12 |
Cơ điện tử |
5520263 |
20 |
|
13 |
Xử lý nước thải công nghiệp |
5520309 |
20 |
|
14 |
Thiết kế đồ họa |
5210402 |
20 |
|
15 |
Nghiệp vụ nhà hàng |
5810206 |
30 |
|
16 |
Bảo hộ lao động |
5850203 |
30 |
|
17 |
Bảo vệ |
5869002 |
120 |
|
18 |
Logistics |
5340113 |
20 |
|
19 |
Hướng dẫn du lịch |
5810103 |
25 |
|
20 |
Kỹ thuật thoát nước và xử lý nước thải |
5520311 |
25 |
|
21 |
Chăm sóc sắc đẹp |
5810404 |
60 |
|
22 |
Kỹ thuật chế biến món ăn |
5810207 |
25 |
|
23 |
Thiết kế thời trang |
5540206 |
25 |
3. SƠ CẤP
|
TT |
Ngành, nghề đào tạo |
Chỉ tiêu |
|
1 |
Kỹ thuật chế biến món ăn |
25 |
|
2 |
Nghiệp vụ bếp Á |
25 |
|
3 |
Nghiệp vụ bếp Âu |
25 |
|
4 |
Nghiệp vụ nhà hàng |
25 |
|
5 |
Kỹ thuật trang điểm |
25 |
|
6 |
Kỹ thuật làm móng |
25 |
|
7 |
Kỹ thuật cắt - uốn tóc |
25 |
|
8 |
Kỹ thuật cắt tóc nam |
25 |
|
9 |
Kỹ thuật làm bánh |
50 |
|
10 |
Kỹ thuật chăm sóc da |
25 |
|
11 |
Nấu ăn cho trẻ |
30 |
|
12 |
Bảo mẫu |
50 |
|
13 |
Dịch vụ chăm sóc gia đình |
50 |
|
14 |
Pha chế thức uống |
50 |
|
15 |
Nghiệp vụ buảo hộ lao động |
50 |
|
16 |
Gia công kim loại trên máy tiện vạn năng |
50 |
|
17 |
Phay CNC |
50 |
|
18 |
Solid Works |
50 |
|
19 |
Tiện CNC |
50 |
|
20 |
Kỹ thuật sửa chữa máy lạnh và điều hòa không khí |
75 |
|
21 |
Thi công xây lắp đường dây trung hạ thế |
75 |
|
22 |
Điện công nghiệp |
75 |
|
23 |
Điện tử công nghiệp |
50 |
|
24 |
Cơ điện tử |
50 |
|
25 |
Hàn căn bản |
50 |
|
26 |
Hàn MaG |
50 |
|
27 |
Hàn 3G |
50 |
|
28 |
Hàn 6G |
50 |
|
29 |
Hàn FCAW |
50 |
|
30 |
Kỹ thuật xây dựng |
70 |
|
31 |
Công nghệ ô tô |
70 |
|
32 |
Đồng sơn ô tô |
50 |
|
33 |
May thời trang |
25 |
|
34 |
May công nghiệp |
25 |
|
35 |
Kế toán doanh nghiệp |
50 |
|
36 |
Kế toán trưởng |
50 |
|
37 |
Kế toán tổng hợp |
50 |
|
38 |
Quản trị doanh nghiệp |
50 |
|
39 |
Tài chính - Ngân hàng |
50 |
|
40 |
Nghiệp vụ bán hàng |
50 |
|
41 |
Kỹ thuật kết cườm |
50 |
|
42 |
Kỹ thuật cắm hoa |
50 |
|
43 |
Vận hành và bảo trì hệ thống xử lí nước thải |
50 |
|
44 |
Quản lí, vận hành, duy tu, bảo trì, bảo dưỡng, hệ thống thoát nước. |
50 |
III. HỒ SƠ TUYỂN SINH:
1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển:
- Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải từ Website:www.hvct.edu.vn).
- Bản sao có công chứng các giấy tờ sau:
+ Học Trung cấp (THCS): Bằng tốt nghiệp và Học bạ THCS, Giấy Khai sinh, CCCD, Giấy cam kết học tập của học sinh, giấy khám sức khỏe.
+ Học Cao đẳng (THPT): Bằng tốt nghiệp và Học bạ THPT, Giấy khai sinh, CCCD.
* Thí sinh có thể đăng ký trực tuyến trên website:https://www.hvct.edu.vn/
2. Hình thức nộp hồ sơ:
- Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại:https://www.hvct.edu.vn/
- Nộp trực tiếp tại trường Cao đẳng Kỹ nghệ II.
- Nộp qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh.
Địa chỉ: 502 Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Long, Tp.HCM
Hotline: 0395.113.839 (Zalo).
Website: www.hvct.edu.vn
Email: phongtuyensinh@hvct.edu.vn.
Facebook : www.facebook.com/hvct.edu.vn.
15 Trần Văn Trà, Khu đô thị mới Nam Thành phố, phường Tân Mỹ, Thành Phố Hồ Chí Minh
(028) 36385026; (028) 36385027
145 Lê Văn Thịnh, phường Bình Trưng Đông, Thành phố Thủ Đức
02837437037
53 Võ Văn Ngân, Phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
028.38970023
554 Hà Huy Giáp, Phường An Phú Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
02822155661-02838919462
215 Nguyễn Văn Luông, phường Bình Phú, TP.HCM
(028) 3755 5247
252 Lý Chính Thắng, Phường Nhiêu Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh
028.38439775; 028.39316007
5 Nam Quốc Cang, Phường Bến Thành (phường Phạm Ngũ Lão, quận 1), Thành phố Hồ Chí Minh
(028) 39250990 - 39250992
Nhập email của bạn để lấy lại mật khẩu.
Kiểm tra Email.
Để xem hướng dẫn lấy lại mật khẩu