Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải TP. HCM

Tên cơ sở: Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải TP. HCM
Cơ quan chủ quản:
Điện thoại: 028.38439775; 028.39316007
Fax: 028.39316227
Email: phongtchc@hcmct.edu.vn
Địa chỉ: 252 Lý Chính Thắng, Phường 9, Quận 3, Tp. HCM
Giới thiệu chung:

Thông tin chung về trường Cao đẳng Giao thông Vận tải

Tên trường (theo Giấy Chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp số 79/2022/GCNĐKHĐ-TCGDNN ngày 27-09-2022 của Tổng Cục Giáo dục nghề nghiệp, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội):
  +  Tiếng Việt: Trường Cao đẳng Giao thông vận tải
  + Tiếng Anh:  The Transportation College
-   Cơ quan/ Bộ chủ quản: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
-   Địa chỉ trường:
     +  Trụ sở chính: 252 Lý Chính Thắng, phường 9, quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
     +  Cơ sở 2: 8 Nguyễn Ảnh Thủ, phường Trung Mỹ Tây, quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh
     +  Cơ sở 3: 256 Dương Đình Hội, phường Tăng Nhơn Phú B, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
-   Năm thành lập trường: 1977   ​-  Loại hình trường đào tạo: Công lập

Lịch sử hình thành và phát triển

-  Trường Cao đẳng Giao thông vận tải, tiền thân là trường Công nhân lái xe được thành lập năm 1977 trên cơ sở trường dạy lái xe trước 30-04-1975.
-  Năm 1981, theo quyết định số 279/QĐ-TC ngày 18-03-1981 của Sở Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh sát nhập trường Công nhân kỹ thuật và trường Công nhân lái xe thành trường Công nhân kỹ thuật.
-  Năm 1983, theo quyết định số14/QĐ-TC ngày 09-04-1983 của Sở Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh sát nhập trường Công nhân kỹ thuật và trường Nghiệp vụ thành trường Công nhân kỹ thuật nghiệp vụ.
-  Năm 1985, tách trường Công nhân kỹ thuật nghiệp vụ thành hai trường trực thuộc Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh: trường Công nhân kỹ thuật đường thủy theo quyết định số 126/QĐ-UB ngày 10-06-1985 và trường Công nhân kỹ thuật đường bộ theo quyết định số 127/QĐ-UB ngày 10-06-1985 của UBND TP. Hồ Chí Minh.
-  Năm 1991, trường Công nhân kỹ thuật đường thủy được đổi tên trường theo quyết định số 47/QĐ-UB ngày 21-02-1991 của UBND TP. Hồ Chí Minh thành trường Kỹ thuật đường thủy.
-  Năm 1995, theo quyết định số 1268/QĐ-UB-NCVX ngày 27-02-1995 của UBND TP. Hồ Chí Minh hợp nhất trường Kỹ thuật đường thủy và trường Công nhân kỹ thuật đường bộ thành trường Kỹ thuật nghiệp vụ Giao thông công chánh.

- Năm 1998, theo quyết định số  4946/QĐ-UB-QLĐT ngày 23-09-1998 của UBND TP. Hồ Chí Minh thành lập trường Trung học Giao thông công chánh trên cơ sở nâng cấp trường Kỹ thuật nghiệp vụ Giao thông công chánh.
- Năm 2005, trường Trung học Giao thông công chánh được đổi tên trường theo quyết định số 3353/QĐ-UB ngày 17-05-2005 của UBND TP. Hồ Chí Minh thành trường Trung học Giao thông công chính.
- Năm 2008, theo quyết định số 6939/QĐ-BGDĐT ngày 15-10-2008 của Bộ Giáo dục và Đào tạo thành lập trường Cao đẳng Giao thông vận tải trên cơ sở trường Trung học Giao thông công chính.
- Năm 2017, Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp số 173/2017/GCNĐKHĐ-TCDN ngày 23-6-2017 và Giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp số 173A/2017/GCNĐKHĐ-TCDN ngày 12-11-2017.

- Năm 2022, Tổng Cục Giáo dục nghề nghiệp hợp nhất cấp lại Giấy Chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp số 79/2022/GCNĐKHĐ-TCGDNN ngày 27-09-2022.

Sứ mạng

Xây dựng thành công một trường đào tạo đa ngành, đa cấp, đem lại cho thế hệ trẻ kiến thức khoa học căn bản và kỹ năng nghề nghiệp vững vàng, nâng cao giá trị bản thân để có một tương lai tươi sáng dựa trên những phẩm chất trung thành, trung thực, tự tin, chuyên nghiệp, đoàn kết và quan tâm đến cộng đồng; hỗ trợ mong muốn của chính quyền thành phố trong việc phát triển ngành giao thông vận tải.

Tầm nhìn

Trường Cao đẳng Giao thông vận tải là một trường Cao đẳng tiên tiến, có đội ngũ cán bộ quản lý, giảng viên, nhân viên và cơ sở vật chất kỹ thuật đạt chuẩn quốc gia; các hoạt động đào tạo và nghiên cứu khoa học công nghệ đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế-xã hội của địa phương nhất là trong lĩnh vực giao thông vận tải.

CƠ SỞ VẬT CHẤT    

a. Diện tích đất đai: tổng diện tích đất 9,48 ha  

Cơ sở 1: số 252 Lý Chính Thắng, Phường 9, Quận 3, có 2.853 m2;

Cơ sở 2: Số 08 Nguyễn Ảnh Thủ, phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, có 67.791 m2;

Cơ sở 3: Dương Đình Hội, phường Tăng Nhơn Phú, Quận 9, có 21.101 m2.

b. Diện tích xây dựng:   Tổng diện tích sàn xây dựng đã được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng đến 30/10/2012: 19.069 m2  Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo đến 30/10/2012:  13.261m2.

Trong đó:

+ Giảng đường/phòng học: 56 phòng; diện tích sử dụng 5.997m2;.

+ Hội trường: 7 ; diện tích sử dụng: 1000 m2 ; 

+ Phòng máy tính: 11 phòng; diện tích sử dụng: 800 m2

+ Phòng ngoại ngữ: 03; diện tích sử dụng: 200 m2

+ Thư viện: 01 phòng; diện tích sử dụng: 360 m2

+ Phòng thí nghiệm: 05 phòng, diện tích sử dụng: 460 m2

+ Xưởng thực tập, thực hành: 9 phòng, diện tích sử dụng: 4.588 m2

+ Ký túc xá, nhà ăn sinh viên: số sinh viên ở trong Ký túc xá: 100; số phòng: 10 phòng; diện tích sử dụng: 550 m2; diện tích nhà ăn: 402 m2

+ Nhà đa năng, khu thể dục thể thao: diện tích sử dụng 2.988 m2

+ Và các công trình khác. c. Bến huấn luyện: Trường có một bến tàu thủy nội địa trên sông Sài Gòn, đặt tại  Quận Bình Thạnh, TP.HCM với 03 tàu thực tập, trong đó có 01 tàu 400 tấn.

Ngành nghề đào tạo Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải TP. HCM

TT Tên nghề đào tạo
(nhập chính xác tên nghề theo Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động GDNN)
Mã nghề cấp IV
(nhập chính xác mã nghề cấp IV đối với các nghề trình độ CĐ, TC)
Trình độ đào tạo
(Ghi rõ cho từng nghề: CĐ, TC, SC, TX)
(1) (2) (3) (4)
1 Logistics 6340113 Cao đẳng
2 Kế toán 6340301 Cao đẳng
3 Quản trị kinh doanh 6340404 Cao đẳng
4 Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm) 6480202 Cao đẳng
5 Công nghệ kỹ thuật giao thông 6510102 Cao đẳng
6 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng) 6510103 Cao đẳng
7 Công nghệ kỹ thuật ô tô 6510202 Cao đẳng
8 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 6510303 Cao đẳng
9 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 6510305 Cao đẳng
10 Bảo dưỡng công nghiệp 6520156 Cao đẳng
11 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí 6520205 Cao đẳng
12 Điện tử công nghiệp 6520225 Cao đẳng
13 Xây dựng cầu đường bộ 6580205 Cao đẳng
14 Khai thác vận tải 6840101 Cao đẳng
15 Quản lý vận tải và dịch vụ Logistics 6340439 Cao đẳng
16 Quản lý xây dựng 6580301 Cao đẳng
17 Sửa chữa máy thi công xây dựng 6520146 Cao đẳng
18 Sửa chữa điện máy công trình 6520232 Cao đẳng
19 Điện công nghiệp 6520227 Cao đẳng
20 Vận hành cần cẩu    Sơ cấp
21 Vận hành thiết bị xe nâng   Sơ cấp
22 Khai thác vận tải đường bộ   Sơ cấp
23 Kế toán doanh nghiệp   Sơ cấp
24 Điều khiển phương tiện thủy nội địa   Sơ cấp
25 Vận hành - Sửa chữa máy tàu thủy   Sơ cấp
26 Trắc địa công trình   Sơ cấp
27 Lái xe ô tô hạng B (B1, B2)   Sơ cấp
28 Lái xe ô tô hạng C   Sơ cấp
29 Lái xe ô tô chuyển cấp C, D, E, F   ĐTTX
30 Thuyền, máy trưởng, CCCM phương tiện thủy nội địa   ĐTTX

Quy mô đào tạo Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải TP. HCM

Chỉ tiêu tuyển sinh Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải TP. HCM

TT

Ngành, nghề đào tạo

Mã ngành, nghề

Trình độ

Chỉ tiêu theo đăng ký hoạt động (người)

Tự xác định chỉ tiêu (người)

Cao đẳng

Trung cấp

Sơ cấp và chương trình đào tạo nghề nghiệp khác

1

Logistic

6340113

X

 

 

100

100

2

Kế toán

6340301

X

 

 

120

70

3

Quản trị kinh doanh

6340404

X

 

 

120

90

4

Quản lý vận tải và dịch vụ logistics

6340439

X

 

 

50

50

5

Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)

6480202

X

 

 

120

100

6

Công nghệ kỹ thuật giao thông

6510102

X

 

 

40

Không tuyển

7

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (xây dựng dân dụng)

6510103

X

 

 

120

90

8

Công nghệ kỹ thuật ô tô

6510202

X

 

 

450

450

9

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

6510303

X

 

 

120

70

10

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

6510305

X

 

 

50

50

11

Sửa chữa máy thi công xây dựng

6520146

X

 

 

40

Không tuyển

12

Bảo dưỡng công nghiệp

6520156

X

 

 

20

Không tuyển

13

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

6520205

X

 

 

35

35

14

Điện tử công nghiệp

6520225

X

 

 

20

20

15

Điện công nghiệp

6520227

X

 

 

50

35

16

Sửa chữa điện máy công trình

6520232

X

 

 

40

Không tuyển

17

Xây dựng cầu đường bộ

6580205

X

 

 

45

35

18

Quản lý xây dựng

6580301

X

 

 

50

35

19

Khai thác vận tải

6840101

X

 

 

50

40

20

Khai thác vận tải đường bộ

 

 

 

X

150

150

21

Kế toán doanh nghiệp

 

 

 

X

150

150

22

Trắc địa công trình

 

 

 

X

150

150

23

Điều khiển phương tiện thủy nội địa

 

 

 

X

450

450

24

Vận hành - Sửa chữa máy tàu thủy

 

 

 

X

350

350

25

Vận hành cần cẩu

 

 

 

X

60

60

26

Vận hành thiết bị xe nâng

 

 

 

X

60

60

27

Lái xe ô tô hạng B (B1, B2)

 

 

 

X

1750

1450

28

Lái xe ô tô hạng C

 

 

 

X

640

350

29

Lái xe chuyển cấp C, D, E, F

 

 

 

X

-

150

30

Thuyền, máy trưởng, Chứng chỉ chuyên môn

 

 

 

X

-

600

 

Tổng cộng

 

 

 

 

5400

5190

Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải TP. HCM: